Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dùng trong tình huống đi từ sân bay vào thành phố

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dùng trong tình huống đi từ sân bay vào thành phố

Việc cần làm sau khi hoàn thành thủ tục nhập cảnh Nhật Bản là tìm cách di chuyển từ sân bay về nội thành. Tuy hệ thống giao thông các khu vực này rất tiện lợi nhưng lại khá rối rắm đối với một người nước ngoài lần đầu đặt chân đến. Vì thế, tốt nhất là bạn nên nhờ sự trợ giúp từ nhân viên hải quan hoặc một người bản xứ. Trong bài viết này cùng Nhật ngữ ASAHI Bình Dương tìm hiểu các cụm từ tiếng Nhật sử dụng khi muốn di chuyển từ sân bay vào thành phố nhé !

Sau khi đến sân bay cần làm gì ?

Sau khi nhập cảnh, chúng ta sẽ tìm đường về nơi ở hoặc trường học phải không nào? Gần khu vực sân bay có rất nhiều phương tiện di chuyển về nội thành để bạn lựa chọn ví dụ như: xe buýt, tàu điện hay taxi…

Để hỏi phương tiện giao thông mà mình muốn sử dụng ở đâu, hãy sử dụng cụm từ dưới đây:

◯◯乗り場はどこですか?

[◯◯noribawa dokodesuka]

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dùng trong tình huống đi từ sân bay vào thành phố
Có nhiều loại phương tiện đi từ sân bay vào thành phố ở Nhật

Các bạn hãy thử thay loại phương tiện muốn sử dụng vào chỗ ◯◯ để sử dụng nhé.

Ví dụ:

1. タクシー乗り場は、どこですか? -> Điểm lên xe taxi ở đâu?

[takushi:noribawa dokodeska]

2. バス乗り場は、どこですか?-> Điểm lên xe buýt ở đâu?

[basu noribawa dokodeska]

3. 電車はどこですか?-> Điểm lên tàu điện ở đâu?

[denshawa dokodesuka]

Hoặc muốn hỏi cách đi đến một địa điểm nào đó thì sử dụng câu sau:

◯◯へは、どうやって行けますか?

[◯◯ewa douyatte ikemasuka]

Bạn chỉ cần cho điểm đến vào ◯◯ thì có thể hỏi cách đi đến điểm đến.

Ví dụ:

1. 東京へは、どうやって行けますか?-> Đi đến Tokyo như thế nào?

[to:kyo:ewa douyatte ikemasuka]

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dùng trong tình huống đi từ sân bay vào thành phố 2
Tàu điện từ sân bay Nhật Bản và nội thành

Còn khi muốn biết thời gian cần thiết để đến được điểm đến thì sử dụng câu này nhé:

◯◯まで、どのくらいかかりますか?

[◯◯made donokurai kakarimasuka]

Bạn chỉ cần thay điểm đến vào ◯◯ là được.

Ví dụ:

大阪駅まで、どのくらいかかりますか? -> Đến Osaka mất bao lâu?

[o:sakaekimade donokurai kakarimasuka]

Khi mua vé

Bạn chỉ cần thay điểm đến vào ◯◯ thì có thể mua vé từ nơi ở hiện tại đến địa điểm muốn đến.

◯◯ までのチケットを下さい。

[◯◯ madeno chikettowo kudasai]

Ví dụ:

新宿までのチケットを下さい-> Hãy cho tôi vé đến Shinjuku.

[shinjukumadeno chikettowo kudasai]

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dùng trong tình huống đi từ sân bay vào thành phố 3
Quầy bán vé tàu tự động

Để hỏi giá tiền đến địa điểm cần đến bao nhiêu thì áp dụng câu sau:

◯◯ まで、いくらですか?

[◯◯ made ikuradesuka]

Ví dụ:

札幌まで、いくらですか?-> Để đến Sapporo thì mất bao nhiều tiền?

[sapporomade ikuradesuka]

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dùng trong tình huống đi từ sân bay vào thành phố 4
Quầy bán vé xe bus ở Nhật

Nếu đi tàu điện, có nhiều khi các bạn phải chuyển tàu khi đi từ sân bay đến địa điểm muốn đến. Chúng ta hãy thử dụng cụm từ này khi mua vé nếu các bạn thấy bất an nhé.

乗り換えはありますか?

[norikaewa arimasuka]

Khi di chuyển

Nếu các bạn mang nhiều hành lí to nặng ví dụ như vali chẳng hạn, hãy thử sử dụng cụm từ này để hỏi người lái xe buýt hoặc taxi nhé:

荷物を預けられますか?

[nimotsuwo azukeraremasuka]

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dùng trong tình huống đi từ sân bay vào thành phố 5
Nếu có nhiều hành lý bạn nên hỏi tài xế nơi để

Trên xe buýt sân bay hoặc tàu điện tốc hành, có nhiều khi là ghế chỉ định chỗ ngồi, vì vậy các bạn hãy sử dụng cụm từ này để hỏi về vị trí ghế ngồi của mình nhé.

席はどこですか?

[sekiwa dokodesuka]

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dùng trong tình huống đi từ sân bay vào thành phố 6
Nếu không tìm được vị trí ngồi của mình, hãy hỏi nhân viên

Trên xe buýt sân bay hoặc tàu điện tốc hành,…có thể có Wi-Fi, vì vậy các bạn hãy thử hỏi nhé. Cụm từ này cũng có thể sử dụng khi đến các cửa hàng trong thành phố như quán trà chẳng hạn.

Wi-Fi はありますか?

[waifaiwa arimasuka]

Các sân bay quốc tế như sân bay Narita hay sân bay Haneda đều rất rộng nên rất dễ bị lạc đường. Nếu bạn muốn đi vào thành phố….nhưng không biết nên đi như thế nào? Hãy dùng những cụm từ tiếng Nhật sử dụng khi di chuyển từ sân bay về thành phố ở trên, sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều đấy.

Tham khảo các khóa học tiếng Nhật tại ASAHI

Nhật ngữ ASAHI Bình Dương:

☎️ Hotline, zalo: 0901 630 945 ( Ms. Quỳnh) – 0867 640 945 ( Ms.Quỳnh Anh)

🏢 Trụ sở chính: 555A Đại Lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, Tp Thủ Dầu Một, Bình Dương

🏢 Phân Hiệu Mỹ Phước II: số 15, đường NA10, KCN Mỹ Phước II

  Facebook : https://www.m.me/Asahi.edu.vn

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.